Bỏ qua điều hướng
Từ điển

海带

Bính âmhǎidàiHán-Việthải đớiTừ loạidanh từ

rong biển (tảo bẹ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 海里长的一种绿色植物,可以吃

    海带汤对身体很好。

    Hǎidài tāng duì shēntǐ hěn hǎo.

    Canh rong biển rất tốt cho sức khoẻ.

Cụm thường gặp

海带汤 (canh rong biển) / 一把海带 (một nắm rong biển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 海带. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.