Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmròuHán-ViệtnhụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

thịt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 动物身上可以吃的部分

    我不太喜欢吃肉。

    wǒ bú tài xǐhuan chī ròu.

    Tôi không thích ăn thịt lắm.

Cụm thường gặp

吃肉 (ăn thịt) / 牛肉 (thịt bò) / 一块肉 (một miếng thịt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 肉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.