Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Tết Nguyên Đán

20 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

春节Chūnjié

Tết Nguyên Đán

春节的时候全家人都回家。 Chūnjié de shíhou quánjiā rén dōu huí jiā.Dịp Tết cả nhà đều về nhà.

Xem trong từ điển

过年guònián

ăn Tết, đón năm mới

今年我要回家跟家人一起过年。 jīnnián wǒ yào huí jiā gēn jiārén yìqǐ guònián.Năm nay tôi sẽ về nhà cùng gia đình đón Tết.

Xem trong từ điển

新年xīnnián

năm mới

祝你新年快乐! zhù nǐ xīnnián kuàilè!Chúc bạn năm mới vui vẻ!

Xem trong từ điển

除夕chúxī

đêm giao thừa; đêm 30 Tết

除夕夜全家人聚在一起吃饭。 chúxī yè quánjiā rén jù zài yīqǐ chīfàn.Đêm giao thừa cả nhà quây quần bên nhau ăn cơm.

Xem trong từ điển

春联chūnlián

câu đối Tết

过年前爷爷会自己写春联。 Guònián qián yéye huì zìjǐ xiě chūnlián.Trước Tết ông thường tự viết câu đối.

Xem trong từ điển

年货niánhuò

đồ sắm Tết

妈妈带我去超市买年货。 Māma dài wǒ qù chāoshì mǎi niánhuò.Mẹ dẫn tôi ra siêu thị sắm đồ Tết.

Xem trong từ điển

年夜饭niányèfàn

bữa cơm đêm giao thừa, cơm tất niên

除夕夜全家人一起吃年夜饭。 chúxī yè quánjiā rén yìqǐ chī niányèfàn.Đêm giao thừa cả nhà cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.

Xem trong từ điển

守岁shǒusuì

thức đón giao thừa

除夕夜我们全家一起守岁到十二点。 Chúxī yè wǒmen quánjiā yìqǐ shǒusuì dào shí'èr diǎn.Đêm giao thừa cả nhà tôi cùng thức đến mười hai giờ.

Xem trong từ điển

拜年bàinián

chúc Tết, mừng năm mới

大年初一我们去给爷爷拜年。 dà nián chūyī wǒmen qù gěi yéye bàinián.Mùng một Tết chúng tôi đi chúc Tết ông.

Xem trong từ điển

红包hóngbāo

phong bao lì xì, bao đỏ

过年的时候,孩子们会收到红包。 guònián de shíhou, háizimen huì shōudào hóngbāo.Vào dịp Tết, bọn trẻ sẽ nhận được bao lì xì.

Xem trong từ điển

鞭炮biānpào

pháo; pháo nổ

春节的夜晚到处响着鞭炮声。 chūnjié de yèwǎn dàochù xiǎng zhe biānpào shēng.Đêm Tết, tiếng pháo vang lên khắp nơi.

Xem trong từ điển

灯笼dēnglong

đèn lồng

春节时家家户户都挂起了红灯笼。 chūnjié shí jiājiāhùhù dōu guà qǐ le hóng dēnglong.Vào dịp Tết, nhà nhà đều treo đèn lồng đỏ.

Xem trong từ điển

舞狮wǔshī

múa lân; múa sư tử

春节的时候街上有舞狮表演。 Chūnjié de shíhou jiē shàng yǒu wǔshī biǎoyǎn.Dịp Tết ngoài phố có biểu diễn múa lân.

Xem trong từ điển

舞龙wǔlóng

múa rồng

广场上正在表演舞龙,非常热闹。 Guǎngchǎng shàng zhèngzài biǎoyǎn wǔlóng, fēicháng rènao.Ngoài quảng trường đang biểu diễn múa rồng, rất náo nhiệt.

Xem trong từ điển

花市huāshì

chợ hoa Tết

过年前我们一家人去逛了花市。 Guònián qián wǒmen yì jiā rén qù guàng le huāshì.Trước Tết cả nhà tôi đi dạo chợ hoa.

Xem trong từ điển

春运chūnyùn

cao điểm đi lại dịp Tết

春运的时候火车票特别难买。 Chūnyùn de shíhou huǒchēpiào tèbié nán mǎi.Vào dịp cao điểm Tết vé tàu đặc biệt khó mua.

Xem trong từ điển

团圆tuányuán

đoàn viên, sum họp (gia đình, người thân)

中秋节全家人团圆了。 zhōngqiūjié quánjiā rén tuányuán le.Tết Trung thu cả nhà đoàn viên.

Xem trong từ điển

祈福qífú

cầu phúc, cầu may

过年的时候很多人去庙里祈福。 Guònián de shíhou hěn duō rén qù miào lǐ qífú.Dịp Tết có rất nhiều người đi chùa cầu phúc.

Xem trong từ điển

元宵节Yuánxiāojié

Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng)

元宵节的晚上到处都是灯。 Yuánxiāojié de wǎnshang dàochù dōu shì dēng.Đêm Nguyên Tiêu khắp nơi đều là đèn.

Xem trong từ điển

元旦Yuándàn

Tết Dương lịch, ngày đầu năm mới

元旦那天我们全家一起出去玩。 yuándàn nà tiān wǒmen quánjiā yìqǐ chūqù wán.Ngày Tết Dương lịch cả nhà tôi cùng nhau đi chơi.

Xem trong từ điển