Bỏ qua điều hướng
Từ điển

舞龙

Bính âmwǔlóngHán-Việtvũ longTừ loạidanh từ

múa rồng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 很多人一起举着长龙跳舞的表演

    广场上正在表演舞龙,非常热闹。

    Guǎngchǎng shàng zhèngzài biǎoyǎn wǔlóng, fēicháng rènao.

    Ngoài quảng trường đang biểu diễn múa rồng, rất náo nhiệt.

Cụm thường gặp

看舞龙 (xem múa rồng) / 舞龙表演 (biểu diễn múa rồng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 舞龙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.