Bỏ qua điều hướng
Từ điển

年货

Bính âmniánhuòHán-Việtniên hoáTừ loạidanh từ

đồ sắm Tết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 过年前买的食品和用品

    妈妈带我去超市买年货。

    Māma dài wǒ qù chāoshì mǎi niánhuò.

    Mẹ dẫn tôi ra siêu thị sắm đồ Tết.

Cụm thường gặp

办年货 (sắm Tết) / 买年货 (mua đồ Tết) / 年货街 (phố hàng Tết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 年货. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.