年货
Bính âmniánhuòHán-Việtniên hoáTừ loạidanh từ
đồ sắm Tết
Giải nghĩa & ví dụ
过年前买的食品和用品
妈妈带我去超市买年货。
Māma dài wǒ qù chāoshì mǎi niánhuò.
Mẹ dẫn tôi ra siêu thị sắm đồ Tết.
Cụm thường gặp
办年货 (sắm Tết) / 买年货 (mua đồ Tết) / 年货街 (phố hàng Tết)
年
货
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 年货. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
年niên