货物
Bính âmhuòwùHán-Việthoá vậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
hàng hóa, hàng
Giải nghĩa & ví dụ
用于买卖或运输的物品
这批货物明天就能到。
zhè pī huòwù míngtiān jiù néng dào.
Lô hàng này ngày mai sẽ đến.
Cụm thường gặp
运输货物 (vận chuyển hàng hóa) / 一批货物 (một lô hàng) / 进口货物 (hàng nhập khẩu)
货
物
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 货物. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.