现货
Bính âmxiànhuòHán-Việthiện hoáTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
hàng có sẵn (giao ngay, không cần đặt trước)
Giải nghĩa & ví dụ
现有的、可以立即交割的货物
这款手机还有现货。
zhè kuǎn shǒujī hái yǒu xiànhuò.
Mẫu điện thoại này vẫn còn hàng sẵn.
Cụm thường gặp
现货供应 (cung cấp hàng có sẵn) / 有现货 (có hàng sẵn) / 现货充足 (hàng sẵn dồi dào)
现
货
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 现货. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
现hiện