Bỏ qua điều hướng
Từ điển

货运

Bính âmhuòyùnHán-Việthoá vậnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vận chuyển hàng hóa; vận tải hàng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 运输货物的业务

    这条铁路的货运量逐年增长。

    zhè tiáo tiělù de huòyùnliàng zhúnián zēngzhǎng.

    Lượng vận tải hàng hóa của tuyến đường sắt này tăng dần theo năm.

Cụm thường gặp

货运列车 (tàu chở hàng) / 铁路货运 (vận tải hàng đường sắt) / 航空货运 (vận chuyển hàng hàng không)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 货运. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.