Bỏ qua điều hướng
Từ điển

鞭炮

Bính âmbiānpàoHán-Việttiên pháoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

pháo; pháo nổ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 过年过节时燃放的爆竹的统称

    春节的夜晚到处响着鞭炮声。

    chūnjié de yèwǎn dàochù xiǎng zhe biānpào shēng.

    Đêm Tết, tiếng pháo vang lên khắp nơi.

Cụm thường gặp

燃放鞭炮 (đốt pháo) / 一挂鞭炮 (một tràng pháo) / 鞭炮声 (tiếng pháo)

Cách viết