Bỏ qua điều hướng
Từ điển

花市

Bính âmhuāshìHán-Việthoa thịTừ loạidanh từ

chợ hoa Tết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 过年前卖花和年货的集市

    过年前我们一家人去逛了花市。

    Guònián qián wǒmen yì jiā rén qù guàng le huāshì.

    Trước Tết cả nhà tôi đi dạo chợ hoa.

Cụm thường gặp

逛花市 (đi chợ hoa) / 花市买花 (mua hoa ở chợ hoa) / 年前的花市 (chợ hoa trước Tết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 花市. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.