Bỏ qua điều hướng
Từ điển

春联

Bính âmchūnliánHán-Việtxuân liênTừ loạidanh từ

câu đối Tết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 春节时贴在门两边的红纸对联

    过年前爷爷会自己写春联。

    Guònián qián yéye huì zìjǐ xiě chūnlián.

    Trước Tết ông thường tự viết câu đối.

Cụm thường gặp

贴春联 (dán câu đối Tết) / 写春联 (viết câu đối) / 买春联 (mua câu đối Tết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 春联. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.