Bỏ qua điều hướng
Từ điển

春运

Bính âmchūnyùnHán-Việtxuân vậnTừ loạidanh từ

cao điểm đi lại dịp Tết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 春节前后大量人回家造成的运输高峰

    春运的时候火车票特别难买。

    Chūnyùn de shíhou huǒchēpiào tèbié nán mǎi.

    Vào dịp cao điểm Tết vé tàu đặc biệt khó mua.

Cụm thường gặp

春运高峰 (cao điểm dịp Tết) / 春运抢票 (săn vé Tết) / 春运回家 (về quê ăn Tết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 春运. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.