Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Nghề nghiệp 3

20 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

服务员fúwùyuán

nhân viên phục vụ; bồi bàn

服务员,请给我一杯水。 Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.Bạn phục vụ ơi, cho tôi một cốc nước.

Xem trong từ điển

店员diànyuán

nhân viên bán hàng (trong cửa hàng)

店员帮我找到了合适的尺码。 Diànyuán bāng wǒ zhǎodào le héshì de chǐmǎ.Nhân viên đã giúp tôi tìm được cỡ vừa.

Xem trong từ điển

快递员kuàidìyuán

nhân viên giao hàng; shipper

快递员把包裹送到了我家门口。 Kuàidìyuán bǎ bāoguǒ sòngdào le wǒ jiā ménkǒu.Shipper đã giao gói hàng đến cửa nhà tôi.

Xem trong từ điển

外卖员wàimàiyuán

người giao đồ ăn; shipper đồ ăn

下雨天外卖员还是准时送到了。 Xiàyǔtiān wàimàiyuán háishi zhǔnshí sòngdào le.Trời mưa mà shipper vẫn giao đúng giờ.

Xem trong từ điển

程序员chéngxùyuán

lập trình viên

我哥哥是一名程序员,每天都要写代码。 Wǒ gēge shì yì míng chéngxùyuán, měitiān dōu yào xiě dàimǎ.Anh trai tôi là lập trình viên, ngày nào cũng phải viết mã.

Xem trong từ điển

设计师shèjìshī

nhà thiết kế

这件衣服是一位年轻设计师的作品。 Zhè jiàn yīfu shì yí wèi niánqīng shèjìshī de zuòpǐn.Bộ đồ này là tác phẩm của một nhà thiết kế trẻ.

Xem trong từ điển

销售员xiāoshòuyuán

nhân viên kinh doanh; nhân viên bán hàng

销售员向我们介绍了这款新手机。 Xiāoshòuyuán xiàng wǒmen jièshào le zhè kuǎn xīn shǒujī.Nhân viên kinh doanh đã giới thiệu cho chúng tôi mẫu điện thoại mới này.

Xem trong từ điển

网红wǎnghóng

người nổi tiếng trên mạng; hot face

这家咖啡店因为一个网红火了起来。 Zhè jiā kāfēidiàn yīnwèi yí ge wǎnghóng huǒ le qǐlái.Quán cà phê này nổi lên nhờ một người nổi tiếng trên mạng.

Xem trong từ điển

空姐kōngjiě

tiếp viên hàng không (nữ)

空姐给每位乘客送来了一杯热茶。 Kōngjiě gěi měi wèi chéngkè sònglái le yì bēi rè chá.Tiếp viên mang đến cho mỗi hành khách một cốc trà nóng.

Xem trong từ điển

药剂师yàojìshī

dược sĩ

药剂师告诉我这种药要饭后吃。 Yàojìshī gàosu wǒ zhè zhǒng yào yào fàn hòu chī.Dược sĩ dặn tôi thuốc này phải uống sau khi ăn.

Xem trong từ điển

培训师péixùnshī

giảng viên đào tạo

公司请了一位培训师来给新员工上课。 Gōngsī qǐng le yí wèi péixùnshī lái gěi xīn yuángōng shàngkè.Công ty mời một giảng viên đến dạy cho nhân viên mới.

Xem trong từ điển

搬运工bānyùngōng

công nhân bốc vác

搬家那天我们请了两个搬运工。 Bānjiā nà tiān wǒmen qǐng le liǎng ge bānyùngōng.Hôm chuyển nhà chúng tôi thuê hai người bốc vác.

Xem trong từ điển

焊工hàngōng

thợ hàn

我叔叔在船厂当焊工。 Wǒ shūshu zài chuánchǎng dāng hàngōng.Chú tôi làm thợ hàn ở xưởng đóng tàu.

Xem trong từ điển

幼师yòushī

giáo viên mầm non

我姐姐是幼师,很喜欢小孩子。 Wǒ jiějie shì yòushī, hěn xǐhuan xiǎo háizi.Chị tôi là giáo viên mầm non, rất thích trẻ con.

Xem trong từ điển

老板娘lǎobǎnniáng

bà chủ (quán, cửa hàng)

这家小店的老板娘对客人特别好。 Zhè jiā xiǎo diàn de lǎobǎnniáng duì kèrén tèbié hǎo.Bà chủ quán nhỏ này đối với khách rất tốt.

Xem trong từ điển

咨询师zīxúnshī

chuyên viên tư vấn

她是一名心理咨询师,帮助过很多学生。 Tā shì yì míng xīnlǐ zīxúnshī, bāngzhù guo hěn duō xuésheng.Cô ấy là chuyên viên tư vấn tâm lý, đã giúp rất nhiều học sinh.

Xem trong từ điển

主持人zhǔchírén

người dẫn chương trình; MC

晚会的主持人说话很风趣。 Wǎnhuì de zhǔchírén shuōhuà hěn fēngqù.Người dẫn chương trình đêm hội nói chuyện rất hóm hỉnh.

Xem trong từ điển

护工hùgōng

hộ lý; người chăm sóc bệnh nhân

奶奶住院时我们请了一位护工。 Nǎinai zhùyuàn shí wǒmen qǐng le yí wèi hùgōng.Khi bà nằm viện, chúng tôi thuê một hộ lý.

Xem trong từ điển

警察jǐngchá

cảnh sát

警察帮我们找到了丢失的东西。 jǐngchá bāng wǒmen zhǎodàole diūshī de dōngxi.Cảnh sát đã giúp chúng tôi tìm thấy đồ bị mất.

Xem trong từ điển

保安bǎo’ān

nhân viên bảo vệ; giữ gìn an ninh; bảo vệ an toàn

门口的保安非常负责。 ménkǒu de bǎo'ān fēicháng fùzé.Bảo vệ ở cổng rất có trách nhiệm.

Xem trong từ điển