Bỏ qua điều hướng
Từ điển

咨询师

Bính âmzīxúnshīHán-Việttư tuân sưTừ loạidanh từ

chuyên viên tư vấn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为别人提供专业建议的人

    她是一名心理咨询师,帮助过很多学生。

    Tā shì yì míng xīnlǐ zīxúnshī, bāngzhù guo hěn duō xuésheng.

    Cô ấy là chuyên viên tư vấn tâm lý, đã giúp rất nhiều học sinh.

Cụm thường gặp

心理咨询师 (chuyên viên tư vấn tâm lý) / 找咨询师 (tìm chuyên viên tư vấn) / 当咨询师 (làm tư vấn viên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 咨询师. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.