咨询
Bính âmzīxúnHán-Việttư tuânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
tư vấn; hỏi ý kiến
Giải nghĩa & ví dụ
向有关方面询问以求解答
你可以向律师咨询这件事。
nǐ kěyǐ xiàng lǜshī zīxún zhè jiàn shì.
Bạn có thể hỏi ý kiến luật sư về việc này.
Cụm thường gặp
咨询医生 (tư vấn bác sĩ) / 咨询问题 (hỏi vấn đề) / 在线咨询 (tư vấn trực tuyến)
咨
询
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 咨询. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.