Bỏ qua điều hướng
Từ điển

焊工

Bính âmhàngōngHán-Việthàn côngTừ loạidanh từ

thợ hàn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用高温把金属连接起来的工人

    我叔叔在船厂当焊工。

    Wǒ shūshu zài chuánchǎng dāng hàngōng.

    Chú tôi làm thợ hàn ở xưởng đóng tàu.

Cụm thường gặp

当焊工 (làm thợ hàn) / 招焊工 (tuyển thợ hàn) / 焊工干活 (thợ hàn làm việc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 焊工. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.