Bỏ qua điều hướng
Từ điển

网红

Bính âmwǎnghóngHán-Việtvõng hồngTừ loạidanh từ

người nổi tiếng trên mạng; hot face

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在网络上很有名、有很多粉丝的人

    这家咖啡店因为一个网红火了起来。

    Zhè jiā kāfēidiàn yīnwèi yí ge wǎnghóng huǒ le qǐlái.

    Quán cà phê này nổi lên nhờ một người nổi tiếng trên mạng.

Cụm thường gặp

当网红 (làm người nổi tiếng trên mạng) / 网红餐厅 (quán ăn hot trên mạng) / 网红产品 (sản phẩm hot trend)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 网红. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.