网红
Bính âmwǎnghóngHán-Việtvõng hồngTừ loạidanh từ
người nổi tiếng trên mạng; hot face
Giải nghĩa & ví dụ
在网络上很有名、有很多粉丝的人
这家咖啡店因为一个网红火了起来。
Zhè jiā kāfēidiàn yīnwèi yí ge wǎnghóng huǒ le qǐlái.
Quán cà phê này nổi lên nhờ một người nổi tiếng trên mạng.
Cụm thường gặp
当网红 (làm người nổi tiếng trên mạng) / 网红餐厅 (quán ăn hot trên mạng) / 网红产品 (sản phẩm hot trend)
网
红
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 网红. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
网võng