Bỏ qua điều hướng
Từ điển

主持人

Bính âmzhǔchírénHán-Việtchủ trì nhânTừ loạidanh từ

người dẫn chương trình; MC

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在节目或活动上负责主持的人

    晚会的主持人说话很风趣。

    Wǎnhuì de zhǔchírén shuōhuà hěn fēngqù.

    Người dẫn chương trình đêm hội nói chuyện rất hóm hỉnh.

Cụm thường gặp

当主持人 (làm MC) / 节目主持人 (người dẫn chương trình) / 婚礼主持人 (MC đám cưới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 主持人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.