Bỏ qua điều hướng
Từ điển

销售员

Bính âmxiāoshòuyuánHán-Việttiêu thụ viênTừ loạidanh từ

nhân viên kinh doanh; nhân viên bán hàng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 负责推销和售卖商品的人

    销售员向我们介绍了这款新手机。

    Xiāoshòuyuán xiàng wǒmen jièshào le zhè kuǎn xīn shǒujī.

    Nhân viên kinh doanh đã giới thiệu cho chúng tôi mẫu điện thoại mới này.

Cụm thường gặp

当销售员 (làm nhân viên kinh doanh) / 销售员介绍产品 (nhân viên giới thiệu sản phẩm) / 招销售员 (tuyển nhân viên bán hàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 销售员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.