Bỏ qua điều hướng
Từ điển

药剂师

Bính âmyàojìshīHán-Việtdược tễ sưTừ loạidanh từ

dược sĩ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在药店或医院负责配药的专业人员

    药剂师告诉我这种药要饭后吃。

    Yàojìshī gàosu wǒ zhè zhǒng yào yào fàn hòu chī.

    Dược sĩ dặn tôi thuốc này phải uống sau khi ăn.

Cụm thường gặp

问药剂师 (hỏi dược sĩ) / 当药剂师 (làm dược sĩ) / 药剂师配药 (dược sĩ bốc thuốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 药剂师. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.