Bỏ qua điều hướng
Từ điển

设计师

Bính âmshèjìshīHán-Việtthiết kế sưTừ loạidanh từ

nhà thiết kế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从事设计工作的专业人员

    这件衣服是一位年轻设计师的作品。

    Zhè jiàn yīfu shì yí wèi niánqīng shèjìshī de zuòpǐn.

    Bộ đồ này là tác phẩm của một nhà thiết kế trẻ.

Cụm thường gặp

服装设计师 (nhà thiết kế thời trang) / 室内设计师 (thiết kế nội thất) / 当设计师 (làm nhà thiết kế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 设计师. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.