Bỏ qua điều hướng
Từ điển

店员

Bính âmdiànyuánHán-Việtđiếm viênTừ loạidanh từ

nhân viên bán hàng (trong cửa hàng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在商店里工作、接待顾客的人

    店员帮我找到了合适的尺码。

    Diànyuán bāng wǒ zhǎodào le héshì de chǐmǎ.

    Nhân viên đã giúp tôi tìm được cỡ vừa.

Cụm thường gặp

当店员 (làm nhân viên bán hàng) / 问店员 (hỏi nhân viên) / 店员很热情 (nhân viên nhiệt tình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 店员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.