Bỏ qua điều hướng
Từ điển

搬运工

Bính âmbānyùngōngHán-Việtbàn vận côngTừ loạidanh từ

công nhân bốc vác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 负责搬运货物的工人

    搬家那天我们请了两个搬运工。

    Bānjiā nà tiān wǒmen qǐng le liǎng ge bānyùngōng.

    Hôm chuyển nhà chúng tôi thuê hai người bốc vác.

Cụm thường gặp

请搬运工 (thuê người bốc vác) / 搬运工搬东西 (công nhân khuân đồ) / 当搬运工 (làm bốc vác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 搬运工. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.