搬迁
Bính âmbānqiānHán-Việtbàn thiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
di dời; chuyển đi (nhà cửa, cơ quan, dân cư)
Giải nghĩa & ví dụ
把住所、单位等从一处迁移到另一处
这家工厂已整体搬迁到郊区。
zhè jiā gōngchǎng yǐ zhěngtǐ bānqiān dào jiāoqū.
Nhà máy này đã di dời toàn bộ ra ngoại ô.
Cụm thường gặp
搬迁工厂 (di dời nhà máy) / 居民搬迁 (dân cư di dời) / 搬迁新址 (chuyển đến địa chỉ mới)
搬
迁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 搬迁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.