Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拆迁

Bính âmchāiqiānHán-Việtsách thiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tháo dỡ di dời; giải tỏa (nhà cửa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 拆除房屋并使住户迁移。

    这一带的旧房即将拆迁。

    zhè yídài de jiù fáng jíjiāng chāiqiān.

    Những căn nhà cũ ở khu vực này sắp bị giải tỏa di dời.

Cụm thường gặp

房屋拆迁 (giải tỏa nhà cửa) / 拆迁补偿 (đền bù giải tỏa) / 拆迁安置 (di dời tái định cư)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拆迁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.