Bỏ qua điều hướng
Từ điển

迁就

Bính âmqiānjiùHán-Việtthiên tựuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chiều theo; nhân nhượng; miễn cưỡng thích nghi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 曲意迁让,将就别人。

    教育孩子不能一味迁就。

    jiàoyù háizi bùnéng yíwèi qiānjiù.

    Dạy con không thể cứ một mực chiều theo.

Cụm thường gặp

迁就对方 (nhân nhượng đối phương) / 一味迁就 (một mực chiều theo) / 互相迁就 (nhường nhịn nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 迁就. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.