迁就
Bính âmqiānjiùHán-Việtthiên tựuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chiều theo; nhân nhượng; miễn cưỡng thích nghi
Giải nghĩa & ví dụ
曲意迁让,将就别人。
教育孩子不能一味迁就。
jiàoyù háizi bùnéng yíwèi qiānjiù.
Dạy con không thể cứ một mực chiều theo.
Cụm thường gặp
迁就对方 (nhân nhượng đối phương) / 一味迁就 (một mực chiều theo) / 互相迁就 (nhường nhịn nhau)
迁
就
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 迁就. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.