Bỏ qua điều hướng
Từ điển

迁徙

Bính âmqiānxǐHán-Việtthiên tỷTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

di cư; di trú; dời chỗ ở (người, chim thú)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 迁移;从一地搬往另一地。

    每年秋天,大批候鸟向南方迁徙。

    měi nián qiūtiān, dàpī hòuniǎo xiàng nánfāng qiānxǐ.

    Mỗi mùa thu, hàng loạt chim di cư về phương Nam.

Cụm thường gặp

季节性迁徙 (di cư theo mùa) / 人口迁徙 (di cư dân số) / 迁徙路线 (tuyến di cư)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 迁徙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.