Bỏ qua điều hướng
Từ điển

程序员

Bính âmchéngxùyuánHán-Việttrình tự viênTừ loạidanh từ

lập trình viên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 编写计算机程序的人

    我哥哥是一名程序员,每天都要写代码。

    Wǒ gēge shì yì míng chéngxùyuán, měitiān dōu yào xiě dàimǎ.

    Anh trai tôi là lập trình viên, ngày nào cũng phải viết mã.

Cụm thường gặp

当程序员 (làm lập trình viên) / 程序员写代码 (lập trình viên viết mã) / 招程序员 (tuyển lập trình viên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 程序员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.