Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Món ăn Việt và Trung

25 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

米饭mǐfàn

cơm (cơm trắng)

我每天都吃米饭。 wǒ měitiān dōu chī mǐfàn.Tôi ăn cơm mỗi ngày.

Xem trong từ điển

面条miàntiáo

mì, mì sợi

中午我吃了一碗面条。 Zhōngwǔ wǒ chī le yī wǎn miàntiáo.Buổi trưa tôi ăn một tô mì.

Xem trong từ điển

饺子jiǎozi

sủi cảo; bánh chẻo

我们一起包饺子吧。 wǒmen yìqǐ bāo jiǎozi ba.Chúng ta cùng gói sủi cảo nhé.

Xem trong từ điển

包子bāozi

bánh bao

我早上吃了两个包子。 wǒ zǎoshang chī le liǎng gè bāozi.Sáng nay tôi ăn hai cái bánh bao.

Xem trong từ điển

馒头mántou

màn thầu, bánh bao hấp (không nhân)

我早饭吃了两个馒头。 wǒ zǎofàn chī le liǎng ge mántou.Bữa sáng tôi ăn hai cái màn thầu.

Xem trong từ điển

粥zhōu

cháo

生病时喝点粥比较养胃。 shēngbìng shí hē diǎn zhōu bǐjiào yǎngwèi.Lúc ốm ăn chút cháo thì dễ tiêu, tốt cho dạ dày.

Xem trong từ điển

火锅huǒguō

lẩu (món ăn)

冬天吃火锅最舒服了。 dōngtiān chī huǒguō zuì shūfu le.Mùa đông ăn lẩu là dễ chịu nhất.

Xem trong từ điển

豆浆dòujiāng

sữa đậu nành

早餐我喝了一杯豆浆。 zǎocān wǒ hē le yì bēi dòujiāng.Bữa sáng tôi uống một cốc sữa đậu nành.

Xem trong từ điển

油条yóutiáo

quẩy (món bột chiên)

我早餐喜欢吃油条配豆浆。 wǒ zǎocān xǐhuan chī yóutiáo pèi dòujiāng.Bữa sáng tôi thích ăn quẩy với sữa đậu nành.

Xem trong từ điển

点心diǎnxin

điểm tâm, bánh ngọt, đồ ăn nhẹ

妈妈做的点心很好吃。 māma zuò de diǎnxin hěn hǎochī.Bánh điểm tâm mẹ làm rất ngon.

Xem trong từ điển

河粉héfěn

phở

早上我常常吃一碗河粉。 Zǎoshang wǒ chángcháng chī yī wǎn héfěn.Buổi sáng tôi thường ăn một tô phở.

Xem trong từ điển

春卷chūnjuǎn

nem, chả giò

过年的时候家里会做春卷。 Guònián de shíhou jiā lǐ huì zuò chūnjuǎn.Dịp Tết nhà tôi hay làm nem.

Xem trong từ điển

米线mǐxiàn

bún

这家店的米线很好吃。 Zhè jiā diàn de mǐxiàn hěn hǎochī.Bún của quán này rất ngon.

Xem trong từ điển

糯米nuòmǐ

gạo nếp

粽子是用糯米做的。 Zòngzi shì yòng nuòmǐ zuò de.Bánh ú làm bằng gạo nếp.

Xem trong từ điển

炒饭chǎofàn

cơm rang, cơm chiên

蛋炒饭又快又好吃。 Dàn chǎofàn yòu kuài yòu hǎochī.Cơm rang trứng vừa nhanh vừa ngon.

Xem trong từ điển

小笼包xiǎolóngbāo

tiểu long bao (bánh bao hấp nhỏ)

上海的小笼包很有名。 Shànghǎi de xiǎolóngbāo hěn yǒumíng.Tiểu long bao Thượng Hải rất nổi tiếng.

Xem trong từ điển

烤鸭kǎoyā

vịt quay

去北京一定要吃烤鸭。 Qù Běijīng yīdìng yào chī kǎoyā.Đến Bắc Kinh nhất định phải ăn vịt quay.

Xem trong từ điển

拉面lāmiàn

mì kéo sợi

兰州拉面很有名。 Lánzhōu lāmiàn hěn yǒumíng.Mì Lan Châu rất nổi tiếng.

Xem trong từ điển

炒面chǎomiàn

mì xào

我中午吃了一盘炒面。 Wǒ zhōngwǔ chī le yī pán chǎomiàn.Trưa tôi ăn một đĩa mì xào.

Xem trong từ điển

羊肉串yángròuchuàn

xiên thịt cừu nướng

晚上我们去吃羊肉串吧。 Wǎnshang wǒmen qù chī yángròuchuàn ba.Tối nay chúng ta đi ăn xiên thịt cừu nhé.

Xem trong từ điển

煎饼jiānbǐng

bánh tráng chảo

早上很多人在路边买煎饼。 Zǎoshang hěn duō rén zài lùbiān mǎi jiānbǐng.Buổi sáng nhiều người mua bánh ở lề đường.

Xem trong từ điển

麻婆豆腐mápó dòufu

đậu phụ Ma Bà (món Tứ Xuyên cay)

麻婆豆腐是四川名菜。 Mápó dòufu shì Sìchuān míngcài.Đậu phụ Ma Bà là món nổi tiếng của Tứ Xuyên.

Xem trong từ điển

面包miànbāo

bánh mì

我早上吃面包。 wǒ zǎoshang chī miànbāo.Buổi sáng tôi ăn bánh mì.

Xem trong từ điển

蛋糕dàngāo

bánh ngọt; bánh gato

我买了一个生日蛋糕。 wǒ mǎi le yí gè shēngrì dàngāo.Tôi đã mua một chiếc bánh sinh nhật.

Xem trong từ điển

饼干bǐnggān

bánh quy; bánh bích quy

孩子喜欢吃饼干。 háizi xǐhuan chī bǐnggān.Trẻ con thích ăn bánh quy.

Xem trong từ điển