Bỏ qua điều hướng
Từ điển

面条

Bính âmmiàntiáoHán-Việtdiện điềuTừ loạidanh từ

mì, mì sợi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用面粉做的长条食物

    中午我吃了一碗面条。

    Zhōngwǔ wǒ chī le yī wǎn miàntiáo.

    Buổi trưa tôi ăn một tô mì.

Cụm thường gặp

吃面条 (ăn mì) / 一碗面条 (một tô mì) / 牛肉面条 (mì bò)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 面条. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.