Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Đồ dùng nhà bếp 2

23 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

冰箱bīngxiāng

tủ lạnh

牛奶放在冰箱里。 niúnǎi fàng zài bīngxiāng lǐ.Sữa được để trong tủ lạnh.

Xem trong từ điển

微波炉wēibōlú

lò vi sóng

用微波炉把牛奶热一下。 yòng wēibōlú bǎ niúnǎi rè yīxià.Dùng lò vi sóng hâm nóng sữa một chút.

Xem trong từ điển

电磁炉diàncílú

bếp từ

宿舍里不能用明火,我们都用电磁炉。 Sùshè lǐ bù néng yòng mínghuǒ, wǒmen dōu yòng diàncílú.Trong ký túc xá không được dùng lửa, chúng tôi đều dùng bếp từ.

Xem trong từ điển

煤气灶méiqìzào

bếp ga

出门前一定要检查煤气灶关了没有。 Chūmén qián yídìng yào jiǎnchá méiqìzào guān le méiyǒu.Trước khi ra khỏi nhà nhất định phải kiểm tra đã tắt bếp ga chưa.

Xem trong từ điển

烤箱kǎoxiāng

lò nướng

我用烤箱烤了一盘饼干。 Wǒ yòng kǎoxiāng kǎo le yì pán bǐnggān.Tôi dùng lò nướng một khay bánh quy.

Xem trong từ điển

洗碗机xǐwǎnjī

máy rửa bát

有了洗碗机,饭后轻松多了。 Yǒu le xǐwǎnjī, fàn hòu qīngsōng duō le.Có máy rửa bát rồi, sau bữa cơm nhàn hơn nhiều.

Xem trong từ điển

消毒柜xiāodúguì

tủ sấy tiệt trùng bát đĩa

洗好的碗放进消毒柜里更放心。 Xǐ hǎo de wǎn fàng jìn xiāodúguì lǐ gèng fàngxīn.Bát rửa xong cho vào tủ tiệt trùng thì yên tâm hơn.

Xem trong từ điển

冰柜bīngguì

tủ đông

这些肉要放在冰柜里才不会坏。 Zhèxiē ròu yào fàng zài bīngguì lǐ cái bú huì huài.Chỗ thịt này phải để trong tủ đông mới không bị hỏng.

Xem trong từ điển

抽油烟机chōuyóuyānjī

máy hút mùi

炒菜的时候记得打开抽油烟机。 Chǎocài de shíhou jìde dǎkāi chōuyóuyānjī.Lúc xào nấu nhớ bật máy hút mùi.

Xem trong từ điển

水槽shuǐcáo

bồn rửa (bát)

水槽里还有一堆碗没洗。 Shuǐcáo lǐ hái yǒu yì duī wǎn méi xǐ.Trong bồn rửa vẫn còn một đống bát chưa rửa.

Xem trong từ điển

碗柜wǎnguì

tủ bát; chạn bát

干净的盘子都放在碗柜的第二层。 Gānjìng de pánzi dōu fàng zài wǎnguì de dì èr céng.Đĩa sạch đều để ở tầng hai của tủ bát.

Xem trong từ điển

榨汁机zhàzhījī

máy ép trái cây

我用榨汁机榨了一杯胡萝卜汁。 Wǒ yòng zhàzhījī zhà le yì bēi húluóbo zhī.Tôi dùng máy ép một cốc nước cà rốt.

Xem trong từ điển

搅拌机jiǎobànjī

máy xay; máy trộn

她用搅拌机把水果打成了果泥。 Tā yòng jiǎobànjī bǎ shuǐguǒ dǎ chéng le guǒní.Cô ấy dùng máy xay nghiền hoa quả thành sinh tố đặc.

Xem trong từ điển

咖啡机kāfēijī

máy pha cà phê

办公室新买了一台咖啡机。 Bàngōngshì xīn mǎi le yì tái kāfēijī.Văn phòng vừa mua một cái máy pha cà phê.

Xem trong từ điển

面包机miànbāojī

máy làm bánh mì

她早上用面包机做了一个面包。 Tā zǎoshang yòng miànbāojī zuò le yí ge miànbāo.Sáng nay cô ấy dùng máy làm một ổ bánh mì.

Xem trong từ điển

净水器jìngshuǐqì

máy lọc nước

家里装了净水器以后水好喝多了。 Jiā lǐ zhuāng le jìngshuǐqì yǐhòu shuǐ hǎohē duō le.Từ khi nhà lắp máy lọc nước thì nước dễ uống hơn nhiều.

Xem trong từ điển

洗洁精xǐjiéjīng

nước rửa chén

洗碗的时候放一点洗洁精就够了。 Xǐ wǎn de shíhou fàng yìdiǎn xǐjiéjīng jiù gòu le.Lúc rửa bát cho một chút nước rửa chén là đủ.

Xem trong từ điển

抹布mābù

giẻ lau; khăn lau bếp

请用抹布把桌子擦干净。 Qǐng yòng mābù bǎ zhuōzi cā gānjìng.Làm ơn dùng giẻ lau bàn cho sạch.

Xem trong từ điển

保鲜膜bǎoxiānmó

màng bọc thực phẩm

剩菜用保鲜膜包好再放进冰箱。 Shèngcài yòng bǎoxiānmó bāo hǎo zài fàng jìn bīngxiāng.Thức ăn thừa bọc màng thực phẩm rồi mới cho vào tủ lạnh.

Xem trong từ điển

垃圾桶lājītǒng

thùng rác

请把垃圾扔进垃圾桶里。 Qǐng bǎ lājī rēng jìn lājītǒng lǐ.Làm ơn vứt rác vào thùng rác.

Xem trong từ điển

围裙wéiqún

tạp dề

爸爸系上围裙就进厨房了。 Bàba jì shàng wéiqún jiù jìn chúfáng le.Bố đeo tạp dề rồi vào bếp.

Xem trong từ điển

打火机dǎhuǒjī

bật lửa

你有打火机吗?我想点个蜡烛。 Nǐ yǒu dǎhuǒjī ma? Wǒ xiǎng diǎn ge làzhú.Bạn có bật lửa không? Tôi muốn thắp một cây nến.

Xem trong từ điển

瓶子píngzi

cái chai; cái lọ

这个瓶子里装满了水。 zhège píngzi lǐ zhuāng mǎnle shuǐ.Cái chai này đầy nước.

Xem trong từ điển