Bỏ qua điều hướng
Từ điển

面包机

Bính âmmiànbāojīHán-Việtdiện bao cơTừ loạidanh từ

máy làm bánh mì

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在家里自动做面包的机器

    她早上用面包机做了一个面包。

    Tā zǎoshang yòng miànbāojī zuò le yí ge miànbāo.

    Sáng nay cô ấy dùng máy làm một ổ bánh mì.

Cụm thường gặp

用面包机做面包 (dùng máy làm bánh mì) / 一台面包机 (một cái máy làm bánh mì)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 面包机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.