Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打火机

Bính âmdǎhuǒjīHán-Việtđả hoả cơTừ loạidanh từ

bật lửa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来点火的小工具

    你有打火机吗?我想点个蜡烛。

    Nǐ yǒu dǎhuǒjī ma? Wǒ xiǎng diǎn ge làzhú.

    Bạn có bật lửa không? Tôi muốn thắp một cây nến.

Cụm thường gặp

借个打火机 (mượn cái bật lửa) / 用打火机点火 (dùng bật lửa châm lửa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打火机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.