微波炉
Bính âmwēibōlúHán-Việtvy ba lôTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
lò vi sóng
Giải nghĩa & ví dụ
利用微波加热食物的电器
用微波炉把牛奶热一下。
yòng wēibōlú bǎ niúnǎi rè yīxià.
Dùng lò vi sóng hâm nóng sữa một chút.
Cụm thường gặp
微波炉加热 (hâm bằng lò vi sóng) / 打开微波炉 (mở lò vi sóng) / 微波炉专用 (chuyên dùng cho lò vi sóng)
微
波
炉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 微波炉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.