Bỏ qua điều hướng
Từ điển

抹布

Bính âmmābùHán-Việtmạt bốTừ loạidanh từ

giẻ lau; khăn lau bếp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 擦桌子和厨房用的布

    请用抹布把桌子擦干净。

    Qǐng yòng mābù bǎ zhuōzi cā gānjìng.

    Làm ơn dùng giẻ lau bàn cho sạch.

Cụm thường gặp

用抹布擦桌子 (dùng giẻ lau bàn) / 洗抹布 (giặt giẻ lau) / 一块抹布 (một cái giẻ lau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抹布. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.