围裙
Bính âmwéiqúnHán-Việtvi quầnTừ loạidanh từ
tạp dề
Giải nghĩa & ví dụ
做饭时系在身前、防止弄脏衣服的布
爸爸系上围裙就进厨房了。
Bàba jì shàng wéiqún jiù jìn chúfáng le.
Bố đeo tạp dề rồi vào bếp.
Cụm thường gặp
系围裙 (đeo tạp dề) / 穿上围裙 (mặc tạp dề) / 一条围裙 (một cái tạp dề)
围
裙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 围裙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.