Bỏ qua điều hướng
Từ điển

围裙

Bính âmwéiqúnHán-Việtvi quầnTừ loạidanh từ

tạp dề

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做饭时系在身前、防止弄脏衣服的布

    爸爸系上围裙就进厨房了。

    Bàba jì shàng wéiqún jiù jìn chúfáng le.

    Bố đeo tạp dề rồi vào bếp.

Cụm thường gặp

系围裙 (đeo tạp dề) / 穿上围裙 (mặc tạp dề) / 一条围裙 (một cái tạp dề)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 围裙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.