Bỏ qua điều hướng
Từ điển

水槽

Bính âmshuǐcáoHán-Việtthuỷ tàoTừ loạidanh từ

bồn rửa (bát)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 厨房里洗菜洗碗的池子

    水槽里还有一堆碗没洗。

    Shuǐcáo lǐ hái yǒu yì duī wǎn méi xǐ.

    Trong bồn rửa vẫn còn một đống bát chưa rửa.

Cụm thường gặp

在水槽里洗菜 (rửa rau trong bồn) / 水槽堵了 (bồn rửa bị tắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 水槽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.