Bỏ qua điều hướng
Từ điển

吐槽

Bính âmtǔcáoHán-Việtthổ tàoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chê bai, bắt bẻ, cà khịa, than phiền, bóc phốt (khẩu ngữ mạng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 揭短、抱怨或调侃他人的言行(网络用语)

    网友们纷纷吐槽这部电影的结局。

    wǎngyǒumen fēnfēn tǔcáo zhè bù diànyǐng de jiéjú.

    Cư dân mạng nhao nhao chê bai cái kết của bộ phim này.

Cụm thường gặp

疯狂吐槽 (chê tơi bời) / 忍不住吐槽 (không nhịn được mà cà khịa) / 吐槽个不停 (than phiền không ngớt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 吐槽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.