Bỏ qua điều hướng
Từ điển

保鲜膜

Bính âmbǎoxiānmóHán-Việtbảo tiên mạcTừ loạidanh từ

màng bọc thực phẩm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 包住食物、让它不容易坏的薄膜

    剩菜用保鲜膜包好再放进冰箱。

    Shèngcài yòng bǎoxiānmó bāo hǎo zài fàng jìn bīngxiāng.

    Thức ăn thừa bọc màng thực phẩm rồi mới cho vào tủ lạnh.

Cụm thường gặp

用保鲜膜包起来 (bọc bằng màng thực phẩm) / 一卷保鲜膜 (một cuộn màng bọc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 保鲜膜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.