Bỏ qua điều hướng
Từ điển

煤气灶

Bính âmméiqìzàoHán-Việtmôi khí táoTừ loạidanh từ

bếp ga

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用煤气或天然气做饭的灶具

    出门前一定要检查煤气灶关了没有。

    Chūmén qián yídìng yào jiǎnchá méiqìzào guān le méiyǒu.

    Trước khi ra khỏi nhà nhất định phải kiểm tra đã tắt bếp ga chưa.

Cụm thường gặp

打开煤气灶 (bật bếp ga) / 关煤气灶 (tắt bếp ga) / 擦煤气灶 (lau bếp ga)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 煤气灶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.