Bỏ qua điều hướng
Từ điển

煤气

Bính âmméiqìHán-Việtmôi khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khí ga; khí đốt; khí than (dùng để đun nấu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供燃烧用的气体燃料;也指一氧化碳

    用完煤气记得关好开关。

    yòngwán méiqì jìde guānhǎo kāiguān.

    Dùng xong ga nhớ khóa van cho cẩn thận.

Cụm thường gặp

煤气罐 (bình ga) / 煤气泄漏 (rò rỉ khí ga) / 煤气中毒 (ngộ độc khí than)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 煤气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.