Bỏ qua điều hướng
Từ điển

搅拌机

Bính âmjiǎobànjīHán-Việtgiảo phan cơTừ loạidanh từ

máy xay; máy trộn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把食物打碎或拌匀的机器

    她用搅拌机把水果打成了果泥。

    Tā yòng jiǎobànjī bǎ shuǐguǒ dǎ chéng le guǒní.

    Cô ấy dùng máy xay nghiền hoa quả thành sinh tố đặc.

Cụm thường gặp

用搅拌机打豆浆 (dùng máy xay sữa đậu) / 买一台搅拌机 (mua một cái máy xay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 搅拌机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.