Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打搅

Bính âmdǎjiǎoHán-Việtđả giảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

làm phiền; quấy rầy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 扰乱;麻烦别人,常用作客套话

    深夜打搅,实在抱歉。

    shēnyè dǎjiǎo, shízài bàoqiàn.

    Đêm khuya làm phiền, thật sự xin lỗi.

Cụm thường gặp

打搅别人 (làm phiền người khác) / 不敢打搅 (không dám quấy rầy) / 打搅一下 (làm phiền một chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打搅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.