Bỏ qua điều hướng
Từ điển

瓶子

Bính âmpíngziHán-Việtbình tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

cái chai; cái lọ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 口小腹大用来装液体的容器

    这个瓶子里装满了水。

    zhège píngzi lǐ zhuāng mǎnle shuǐ.

    Cái chai này đầy nước.

Cụm thường gặp

一个瓶子 (một cái chai) / 玻璃瓶子 (chai thủy tinh) / 空瓶子 (chai rỗng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 瓶子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.