Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Trái cây 1

30 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

苹果píngguǒ

quả táo

我每天吃一个苹果。 wǒ měitiān chī yí gè píngguǒ.Mỗi ngày tôi ăn một quả táo.

Xem trong từ điển

香蕉xiāngjiāo

chuối

我早上喜欢吃一根香蕉。 wǒ zǎoshang xǐhuan chī yì gēn xiāngjiāo.Buổi sáng tôi thích ăn một quả chuối.

Xem trong từ điển

西瓜xīguā

dưa hấu

夏天吃西瓜真凉快。 xiàtiān chī xīguā zhēn liángkuai.Mùa hè ăn dưa hấu thật mát.

Xem trong từ điển

葡萄pútao

nho, quả nho

这串葡萄又甜又新鲜。 zhè chuàn pútao yòu tián yòu xīnxiān.Chùm nho này vừa ngọt vừa tươi.

Xem trong từ điển

橙子chéngzi

quả cam

这个橙子又甜又多汁。 zhège chéngzi yòu tián yòu duōzhī.Quả cam này vừa ngọt vừa nhiều nước.

Xem trong từ điển

梨lí

quả lê; cây lê

这个梨又大又甜。 zhège lí yòu dà yòu tián.Quả lê này vừa to vừa ngọt.

Xem trong từ điển

橘子júzi

quả quýt

桌子上放着一盘新鲜的橘子。 zhuōzi shàng fàngzhe yī pán xīnxiān de júzi.Trên bàn đặt một đĩa quýt tươi.

Xem trong từ điển

草莓cǎoméi

dâu tây

妹妹最喜欢吃草莓。 Mèimei zuì xǐhuan chī cǎoméi.Em gái thích ăn dâu tây nhất.

Xem trong từ điển

芒果mángguǒ

xoài

这个芒果又香又甜。 Zhège mángguǒ yòu xiāng yòu tián.Quả xoài này vừa thơm vừa ngọt.

Xem trong từ điển

椰子yēzi

quả dừa; cây dừa

海边到处都是高大的椰子树。 hǎibiān dàochù dōu shì gāodà de yēzi shù.Ven biển đâu đâu cũng là những cây dừa cao lớn.

Xem trong từ điển

樱桃yīngtáo

quả anh đào, cherry

这盒樱桃有点儿贵。 Zhè hé yīngtáo yǒudiǎnr guì.Hộp cherry này hơi đắt.

Xem trong từ điển

荔枝lìzhī

vải

六月是吃荔枝的季节。 Liù yuè shì chī lìzhī de jìjié.Tháng sáu là mùa ăn vải.

Xem trong từ điển

龙眼lóngyǎn

nhãn

夏天的龙眼特别甜。 Xiàtiān de lóngyǎn tèbié tián.Nhãn mùa hè đặc biệt ngọt.

Xem trong từ điển

榴莲liúlián

sầu riêng

有的人很爱吃榴莲,有的人不敢吃。 Yǒude rén hěn ài chī liúlián, yǒude rén bù gǎn chī.Có người rất thích ăn sầu riêng, có người không dám ăn.

Xem trong từ điển

火龙果huǒlóngguǒ

thanh long

越南的火龙果很有名。 Yuènán de huǒlóngguǒ hěn yǒumíng.Thanh long của Việt Nam rất nổi tiếng.

Xem trong từ điển

山竹shānzhú

măng cụt

山竹的皮是紫色的。 Shānzhú de pí shì zǐsè de.Vỏ măng cụt màu tím.

Xem trong từ điển

红毛丹hóngmáodān

chôm chôm

夏天是吃红毛丹的季节。 Xiàtiān shì chī hóngmáodān de jìjié.Mùa hè là mùa ăn chôm chôm.

Xem trong từ điển

番石榴fānshíliú

quả ổi

番石榴可以直接吃,也可以榨汁。 Fānshíliú kěyǐ zhíjiē chī, yě kěyǐ zhàzhī.Ổi có thể ăn trực tiếp, cũng có thể ép nước.

Xem trong từ điển

木瓜mùguā

đu đủ

青木瓜沙拉是越南的名菜。 Qīng mùguā shālā shì Yuènán de míngcài.Nộm đu đủ xanh là món nổi tiếng của Việt Nam.

Xem trong từ điển

菠萝bōluó

quả dứa; quả thơm; khóm

这个菠萝很甜,一点也不酸。 Zhège bōluó hěn tián, yìdiǎn yě bù suān.Quả dứa này rất ngọt, không chua chút nào.

Xem trong từ điển

柠檬níngméng

quả chanh (chanh vàng)

我喜欢在水里加一片柠檬。 Wǒ xǐhuan zài shuǐ lǐ jiā yí piàn níngméng.Tôi thích thêm một lát chanh vào nước.

Xem trong từ điển

桃子táozi

quả đào

夏天的桃子又甜又多汁。 Xiàtiān de táozi yòu tián yòu duō zhī.Đào mùa hè vừa ngọt vừa nhiều nước.

Xem trong từ điển

哈密瓜hāmìguā

dưa lưới, dưa Hami

夏天的哈密瓜特别甜。 Xiàtiān de hāmìguā tèbié tián.Dưa lưới mùa hè đặc biệt ngọt.

Xem trong từ điển

猕猴桃míhóutáo

quả kiwi

猕猴桃里有很多维生素。 Míhóutáo lǐ yǒu hěn duō wéishēngsù.Trong quả kiwi có rất nhiều vitamin.

Xem trong từ điển

石榴shíliú

quả lựu

石榴里面有很多小籽。 Shíliú lǐmiàn yǒu hěn duō xiǎo zǐ.Bên trong quả lựu có rất nhiều hạt nhỏ.

Xem trong từ điển

杨桃yángtáo

quả khế

杨桃切开像星星一样。 Yángtáo qiē kāi xiàng xīngxing yīyàng.Khế cắt ra trông như ngôi sao.

Xem trong từ điển

牛油果niúyóuguǒ

quả bơ

越南人喜欢用牛油果做奶昔。 Yuènán rén xǐhuan yòng niúyóuguǒ zuò nǎixī.Người Việt thích dùng quả bơ làm sinh tố.

Xem trong từ điển

百香果bǎixiāngguǒ

chanh dây

百香果汁又酸又甜。 Bǎixiāngguǒ zhī yòu suān yòu tián.Nước chanh dây vừa chua vừa ngọt.

Xem trong từ điển

菠萝蜜bōluómì

mít

菠萝蜜是越南很常见的水果。 Bōluómì shì Yuènán hěn chángjiàn de shuǐguǒ.Mít là loại trái cây rất thường gặp ở Việt Nam.

Xem trong từ điển

柚子yòuzi

bưởi

中秋节的时候大家爱吃柚子。 Zhōngqiū jié de shíhou dàjiā ài chī yòuzi.Dịp Trung Thu mọi người thích ăn bưởi.

Xem trong từ điển