葡萄
Bính âmpútaoHán-Việtbồ đàoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
nho, quả nho
Giải nghĩa & ví dụ
一种成串的水果
这串葡萄又甜又新鲜。
zhè chuàn pútao yòu tián yòu xīnxiān.
Chùm nho này vừa ngọt vừa tươi.
Cụm thường gặp
一串葡萄 (một chùm nho) / 吃葡萄 (ăn nho) / 紫葡萄 (nho tím)
葡
萄
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 葡萄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.