Bỏ qua điều hướng
Từ điển

葡萄

Bính âmpútaoHán-Việtbồ đàoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

nho, quả nho

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种成串的水果

    这串葡萄又甜又新鲜。

    zhè chuàn pútao yòu tián yòu xīnxiān.

    Chùm nho này vừa ngọt vừa tươi.

Cụm thường gặp

一串葡萄 (một chùm nho) / 吃葡萄 (ăn nho) / 紫葡萄 (nho tím)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 葡萄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.