Bỏ qua điều hướng
Từ điển

荔枝

Bính âmlìzhīHán-Việtlệ chiTừ loạidanh từ

vải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种红皮白肉的甜水果

    六月是吃荔枝的季节。

    Liù yuè shì chī lìzhī de jìjié.

    Tháng sáu là mùa ăn vải.

Cụm thường gặp

吃荔枝 (ăn vải) / 一斤荔枝 (nửa cân vải) / 荔枝的季节 (mùa vải)

Cách viết