百香果
Bính âmbǎixiāngguǒHán-Việtbách hương quảTừ loạidanh từ
chanh dây
Giải nghĩa & ví dụ
一种酸甜的热带水果,里面是黄色的籽
百香果汁又酸又甜。
Bǎixiāngguǒ zhī yòu suān yòu tián.
Nước chanh dây vừa chua vừa ngọt.
Cụm thường gặp
喝百香果汁 (uống nước chanh dây) / 一个百香果 (một quả chanh dây)
百
香
果
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 百香果. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
百bách