Bỏ qua điều hướng
Từ điển

柚子

Bính âmyòuziHán-Việtdữu tửTừ loạidanh từ

bưởi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种很大的柑橘类水果

    中秋节的时候大家爱吃柚子。

    Zhōngqiū jié de shíhou dàjiā ài chī yòuzi.

    Dịp Trung Thu mọi người thích ăn bưởi.

Cụm thường gặp

吃柚子 (ăn bưởi) / 一个柚子 (một quả bưởi) / 柚子茶 (trà bưởi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 柚子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.