柚子
Bính âmyòuziHán-Việtdữu tửTừ loạidanh từ
bưởi
Giải nghĩa & ví dụ
一种很大的柑橘类水果
中秋节的时候大家爱吃柚子。
Zhōngqiū jié de shíhou dàjiā ài chī yòuzi.
Dịp Trung Thu mọi người thích ăn bưởi.
Cụm thường gặp
吃柚子 (ăn bưởi) / 一个柚子 (một quả bưởi) / 柚子茶 (trà bưởi)
柚
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 柚子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.