橘子
Bính âmjúziHán-Việtquất tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
quả quýt
Giải nghĩa & ví dụ
一种常见的水果,果皮黄红色,味甜
桌子上放着一盘新鲜的橘子。
zhuōzi shàng fàngzhe yī pán xīnxiān de júzi.
Trên bàn đặt một đĩa quýt tươi.
Cụm thường gặp
吃橘子 (ăn quýt) / 剥橘子 (bóc quýt) / 一个橘子 (một quả quýt)
橘
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 橘子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.